Danh Mục Nhà CC
THÔNG BÁO
Về kết quả lựa chọn đơn vị hợp tác tham gia giảng dạy chương trình làm quen Tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo; Nhịp điệu, Bơi cho trẻ mầm non và cung cấp thực phẩm, nhu yếu phẩm thiết yếu, sản phẩm dinh dưỡng, nước uống Năm học 2024-2025
Trường Mầm non Chìa Khóa Vàng thông báo kết quả lựa chọn đơn vị hợp tác cung cấp thực phẩm, nhu yếu phẩm thiết yếu, sản phẩm dinh dưỡng, nước uống và giảng dạy năng khiếu năm học 2024-2025 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Trân trọng thông báo./.
|
STT |
Tên đối tác được lựa chọn |
Mã số thuế - Địa chỉ |
Tỷ lệ phân chia |
Loại hợp đồng |
Thời hạn hợp đồng |
Tài sản góp vốn |
Nguồn vốn |
|
1 |
Công ty TNHH 4 Seasons |
-MST:0315555012 -Địa chỉ: 368/17 Kinh Dương Vương, P An lạc, Quận Bình Tân |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
2 |
Công ty TNHH Đại Lam Giang |
-MST:0313551238 -Địa chỉ:19 Đường 73, Phường Tân Phong, Quận 7 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
3 |
Công ty TNHH 4 Seasons |
-MST:0315555012 -Địa chỉ: 368/17 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
4 |
Công ty TNHH Tân Hiệp Bách |
-MST: 0317951808 -Địa chỉ: 29 Đường số 14, KDC Bình Phú, Phường 11, Quận 6 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
5 |
Công ty TNHH MTV Gas Á Châu
|
-MST: 0312509875 -Địa chỉ: 239 Nguyễn Duy Trinh, KP 1. P Bình Trưng Tây, TP Thủ Đức |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
6 |
Công ty Cổ Phần Hàng Tiêu Dùng Masan |
-MST:0302017440 -Địa chỉ: tấng 12, Tòa nhà MPPlaza Sài Gòn, 39 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền nước uống |
|
7 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục AVS (AVS Education Group Joint Stock Company) |
-MST: 0312669885 -Địa chỉ: 89 Lạc Long Quận, Phường 1, Quận 11 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy chương trình làm quen tiếng anh |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
|
8 |
Cao Vân Thanh Tuyền |
-Địa chỉ: 543B/1 Hậu Giang, Phường 11, Quận 6 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy nhiệp điệu |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
|
9 |
Nguyễn Thị Ngọc Hân |
-Địa chỉ: 639 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy bơi |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2024-2025
(Theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy định về công khai trong hoạt động đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân)
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
18 |
|
|
4 |
4 |
0 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
6 |
|
|
2 |
4 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
1 |
Nhà trẻ |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Mẫu giáo |
4 |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NV Văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NV Kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
NV Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NV Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên khác |
11 |
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2024-2025
(Theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy định về công khai trong hoạt động đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân)
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
18 |
|
|
4 |
4 |
0 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
6 |
|
|
2 |
4 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
1 |
Nhà trẻ |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Mẫu giáo |
4 |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NV Văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NV Kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
NV Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NV Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên khác |
11 |
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2024-2025
(Theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy định về công khai trong hoạt động đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân)
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
18 |
|
|
4 |
4 |
0 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
6 |
|
|
2 |
4 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
1 |
Nhà trẻ |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Mẫu giáo |
4 |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NV Văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NV Kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
NV Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NV Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên khác |
11 |
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Về kết quả lựa chọn đơn vị hợp tác tham gia giảng dạy chương trình làm quen Tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo
THÔNG BÁO
Về kết quả lựa chọn đơn vị hợp tác tham gia giảng dạy chương trình làm quen Tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo; Nhịp điệu, Bơi cho trẻ mầm non và cung cấp thực phẩm, nhu yếu phẩm thiết yếu, sản phẩm dinh dưỡng, nước uống Năm học 2024-2025
Trường Mầm non Chìa Khóa Vàng thông báo kết quả lựa chọn đơn vị hợp tác cung cấp thực phẩm, nhu yếu phẩm thiết yếu, sản phẩm dinh dưỡng, nước uống và giảng dạy năng khiếu năm học 2024-2025 (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
|
STT |
Tên đối tác được lựa chọn |
Mã số thuế - Địa chỉ |
Tỷ lệ phân chia |
Loại hợp đồng |
Thời hạn hợp đồng |
Tài sản góp vốn |
Nguồn vốn |
|
1 |
Công ty TNHH 4 Seasons |
-MST:0315555012 -Địa chỉ: 368/17 Kinh Dương Vương, P An lạc, Quận Bình Tân |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
2 |
Công ty TNHH Đại Lam Giang |
-MST:0313551238 -Địa chỉ:19 Đường 73, Phường Tân Phong, Quận 7 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
3 |
Công ty TNHH 4 Seasons |
-MST:0315555012 -Địa chỉ: 368/17 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
4 |
Công ty TNHH Tân Hiệp Bách |
-MST: 0317951808 -Địa chỉ: 29 Đường số 14, KDC Bình Phú, Phường 11, Quận 6 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
5 |
Công ty TNHH MTV Gas Á Châu |
-MST: 0312509875 -Địa chỉ: 239 Nguyễn Duy Trinh, KP 1. P Bình Trưng Tây, TP Thủ Đức |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền suất ăn sáng và ăn trưa xế |
|
6 |
Công ty Cổ Phần Hàng Tiêu Dùng Masan |
-MST:0302017440 -Địa chỉ: tấng 12, Tòa nhà MPPlaza Sài Gòn, 39 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1 |
Thanh toán theo số lượng thực tế phát sinh hàng tháng dựa trên bảng báo giá theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng cung cấp thực phẩm |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền nước uống |
|
7 |
Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục AVS (AVS Education Group Joint Stock Company) |
-MST: 0312669885 -Địa chỉ: 89 Lạc Long Quận, Phường 1, Quận 11 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy chương trình làm quen tiếng anh |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
|
8 |
Cao Vân Thanh Tuyền |
-Địa chỉ: 543B/1 Hậu Giang, Phường 11, Quận 6 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy nhiệp điệu |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
|
9 |
Nguyễn Thị Ngọc Hân |
-Địa chỉ: 639 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5 |
Thanh toán theo hợp đồng kí kết |
Hợp đồng hợp tác giảng dạy bơi |
Năm học 2024-2025 |
Không |
Nguồn thu tiền năng khiếu |
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09/2024/TT- BGDÐT NĂM HỌC 2024-2025
Căn cứ Thông tư 52/2020/TT-BGDÐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Ðào tạo về Ban hành Ðiều lệ trường mầm non;
Căn cứ Luật thực hiện dân chủ cơ sở số 10/2022/QH15 ngày 10/11/2022
Căn cứ vào Thông tư 09/2024/TT-BGDÐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Ðào tạo Ban hành Quy định vê công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ chỉ thị nhiệm vụ năm học của ngành;
Thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ năm học 2024-2025, trường mầm non Chìa Khóa Vàng xây dựng kế hoạch công khai như sau:
I. MỤC ÐÍCH YÊU CẦU, NỘI DUNG:
1. Mục đích yêu cầu:
2.1. Công khai thông tin chung về cơ sở:
- Số điện thoại: 0932073003
- Email: mnchiakhoavang.q6@hcm.edu.vn
2.2. Tổ chức bộ máy
2
2.3. Công khai thu, chi tài chính
2.4. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục mầm non
+ Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo vị trí việc làm và trình độ được đào tạo;
+ Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp;
+ Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định
+ Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy dinh;
+ Số lượng, hạng muc thuộc các khôi phòng hành chính quản tri; khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em; khối phòng tô chức ăn (áp dung cho các đơn vị có tổ chức nấu ăn); khối phụ trợ; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy dinh;
+ Số lượng các thiêt bi, đồ dùng, đồ chơi hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy dinh;
+ Số lượng đồ chơi ngoài trời, một số thiết bị và điều kiện phục vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục khác.
2.5. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục:
- Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của đơn vị trong năm học:
+ Kế hoạch hoạt động tuyển sinh, các mốc thời gian thực hiện tuyển sinh và các thông tin liên quan;
+ Kê hoạch nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục;
+ Quy chế phối hợp giữa đơn vị mầm non với gia đình và xã hội;
+ Thực đơn hằng ngày của trẻ;
+ Các dịch vụ giáo dục mầm non theo quy định (nếu có).
+ Tổng số trẻ em; tổng số nhóm, lớp; số trẻ em tính bình quân/nhóm, lớp (hoặc nhóm, lớp ghép);
+ Số trẻ em học nhóm, lớp ghép (nếu có);
+ Số trẻ em hoc 02 buổi/ngày;
+ Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú;
+ Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng và kiểm tra sức khỏe định kỳ;
+ Kết quả thực hiện phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 05 tuổi
+ Số trẻ em khuyết tật
II. BIỆN PHÁP:
Thành lập ban chỉ đạo thực hiện quy chế công khai cấp trường gồm các thành viên:
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Nguyễn Thị Hồng Yến |
Hiệu trưởng |
Trưởng ban |
|
2 |
Đinh Thị Minh Chiền |
CTCĐ |
Phó Trưởng ban |
|
3 |
Trần Đặng Mai Phương |
TTCM |
Thư kí |
|
4 |
Nguyễn Thị Thùy Vân |
GV |
Thành viên |
3.1. Hình thức công khai
3.2. Thời điểm công khai
Đối với giáo dục mầm non, phải thực hiện công khai thêm trên cổng thông tin điện tử hoặc niêm yết tại đơn vị (đối với đơn vị chưa có cổng thông tin điện tử) các thông tin: kế hoạch giáo dục tháng, trước ngày 25 của tháng trước; kế họach giáo dục tuần, ngày và dự kiến thực đơn hàng ngày/tuần của trẻ em trước ngày thú Bảy của tuần trước; đối với giáo dục phổ thông phåi thực hiện công khai thêm trên cổng thông tin điện tử của đơn vị về dự kiến thực đơn hàng ngày/tuần của học sinh (nếu có) trước ngày thú Bảy của tuần trước.
Trên đây là kế hoạch thực hiện nội dung 3 công khai của trường mầm non Chìa Khóa Vàng trong năm học 2024-2025, nhà trường cam kết thực hiện đúng nội dung kế hoạch đã đề ra để xây dựng trường đoàn kết, hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học.
Quyết Định Công Khai
V/v thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Qui chế công khai trong nhà trường
theo Thông tư 09/2024/TT- BGDÐT năm học 2024 - 2025
Căn cứ văn bản hợp nhất số 04/VBHN-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành điều lệ trường mầm non;
Căn cứ Thông tư số: 09/2024/TT- BGDÐT ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Ðào tạo Ban hành Quy định vê công khai trong hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường;
Điều 1: Thành lập Ban chỉ đạo thực hiện Qui chế công khai trong nhà trường năm học 2024 - 2025 theo Thông tư 09/2024/TT- BGDÐT gồm các ông (bà) có tên sau:
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Nhiệm vụ |
|
1 |
Nguyễn Thị Hồng Yến |
Hiệu trưởng |
Trưởng ban |
|
2 |
Đinh Thị Minh Chiền |
CTCĐ |
Phó Trưởng ban |
|
3 |
Trần Đặng Mai Phương |
TTCM |
Thư kí |
|
4 |
Nguyễn Thị Thùy Vân |
GV |
Thành viên |
Điều 2: Ban Chỉ đạo thực hiện Qui chế công khai có trách nhiệm xây dựng kế hoạch, hoàn thành đầy đủ, chính xác các nội dung và tiến hành công khai theo đúng quy định của Thông tư 09/2024/TT- BGDÐT ngày 03/6/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3: Các bộ phận văn phòng, chuyên môn, GVCN các lớp và các ông (bà) có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Hotline