Thông báo công khai cơ sở vật chất của Trường Mầm Non Chìa Khóa Vàng
THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
CỦA TRƯỜNG MN CHÌA KHÓA VÀNG THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT
NĂM HỌC: 2022 - 2023
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Tổng số phòng |
10 |
5.97 m2/trẻ em |
|
II |
Loại phòng học |
8 |
3.7m2/trẻ em |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
8 |
- |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
|
4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
|
III |
Số điểm trường |
1 |
- |
|
IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
400 |
|
|
V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
200 |
|
|
VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
628.5 |
|
|
1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
60 |
|
|
2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
300 |
|
|
3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
50 |
|
|
4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
200 |
|
|
5 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) |
60 |
|
|
6 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) |
40 |
|
|
7 |
Diện tích nhà bếp và kho (m2) |
100 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/nhóm (lớp) |
|
1 |
Số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định |
60 |
|
|
2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu theo quy định |
60 |
|
|
VIII |
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) |
25 |
|
|
IX |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác |
|
Số thiết bị/nhóm (lớp) |
|
1 |
Ti vi |
4 |
4/6 |
|
2 |
Nhạc cụ (Đàn Dương cầm, ghi ta, trống) |
|
1/6 |
|
3 |
Máy in |
|
3/6 |
|
4 |
Đồ chơi ngoài trời |
|
25/6 |
|
5 |
Bàn ghế đúng quy cách |
|
120/6 |
|
6 |
Thiết bị khác… |
|
20/6 |
|
.. |
….. |
|
|
|
|
|
Số lượng(m2) |
||||
|
XI |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/trẻ em |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
1 |
1 |
3 |
|
|
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
0,5 |
53/118 |
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có |
Không |
|
X |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XIII |
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục |
x |
|
|
XIV |
Tường rào xây |
x |
|
|
.. |
... |
|
|
Cam kết chất lượng giáo dục của trường MN Chìa Khóa Vàng
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường MN Chìa Khóa Vàng theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
Năm học 2022 - 2023
|
STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
I
|
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc GD trẻ dự kiến đạt được
|
Nhà trẻ - Trẻ đạt yêu cầu từ 88% trở lên - Bé chuyên cần: + Nhà trẻ: 90% trở lên - Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: Giảm so với đầu năm học. Mẫu giáo -Trẻ đạt yêu cầu từ 90% trở lên - Trẻ 5 tuổi đạt yêu cầu: 95% trở lên - Bé chuyên cần: + Mẫu giáo: 95% trở lên - Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: Giảm so với đầu năm học. |
|
|
2. Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được *Có một số nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt: +100% trẻ thích nghi với các chế độ ăn khác nhau. +100% trẻ biết gọi, đi vệ sinh khi có nhu cầu, đúng qui định. *Thực hiện một số công việc tự phục vụ, giữ gìn sức khoẻ: +Làm được một số viêc với sự hướng dẫn của người lớn. +100% trẻ biết chấp nhận đội mũ, mang giầy dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. *Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn: +100% trẻ biết tránh nơi nguy hiểm (có sự theo dõi của giáo viên) +100% trẻ biết tránh các hành động nguy hiểm (có sự nhắc nhở của giáo viên) |
*Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của thực phẩm đối với sức khoẻ: +100% trẻ nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ năng lượng và đủ chất. Gọi đúng tên các món ăn và các dạng chế biến đơn giản. *Giữ gìn sức khoẻ an toàn +100% trẻ có hành vi tốt và thói quen tốt trong ăn uống +100% trẻ có hành vi tốt và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh. *Nhận biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh +100% trẻ nhận biết được các dụng cụ nguy hiểm dễ gây thương tích. + 100% trẻ biết và nhận biết tránh những nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở. +100% trẻ biết và nhận biết được các nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh. +100% trẻ biết không được cười đùa trong khi ăn, vì dễ bị hóc sặc. +100% trẻ nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi giúp đỡ. *Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt: +100% trẻ biết rửa tay khi bẩn, tự rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, lau mặt, thay quần áo khi bị ướt, bẩn +100% trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết dội nước sạch +100% trẻ biết sử dụng bát thìa đúng cách, tự phục và ăn uống thành thạo.
|
||
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của Nhà trường thực hiện |
||
|
*Mục tiêu: Giúp trẻ phát triển hài hoà về các về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng sống và thẩm mỹ. 1. Phát triển vận động +100% trẻ khoẻ mạnh thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ. Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ cá nhân. Ban đầu thể hiện được một số tố chất nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể. 2. Phát triển nhận thức: +100% trẻ thích khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan. +85% thể hiện sự hiểu biết về các sự vật hiện tượng gần gũi bằng cử chỉ, biết sử dụng lời nói và hồn nhiên trong giao tiếp. 3. Phát triển ngôn ngữ: +85% trẻ hiểu được yêu cầu, lời nói đơn giản. Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu, Biết sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp. 4. Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội, thẩm mỹ: +95% trẻ có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với người thân. +80% trẻ biết biểu lộ sự nhận thức về bản thân. +100% trẻ nhận biết biểu lộ với con người và sự vật gần gũi +90% trẻ thực hiện hành vi xã hội đơn giản +100% trẻ thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc, xếp hình, xâu, xem tranh, vẽ nặn… |
*Mục tiêu: Giúp trẻ phát triển hài hoà về các về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kĩ năng sống và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học tiểu học. Trẻ mẫu giáo lớn đạt được chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi gồm 4 lĩnh vực, 28 chuẩn và 120 chỉ số. 1.Phát triển thể chất +100% trẻ khoẻ mạnh tăng cân đều có khả năng phối hợp các cơ quan vận động đúng tư thế, vững vàng và biết định hướng đúng không gian + 100% trẻ biết tin tưởng vào khả năng của bản thân mình, thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh.
2.Phát triển nhận thức: - 100% trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường thiên nhiên: nhận biết được các bộ phận cơ thể, các đồ vật, động thực vật, các hiện tượng thiên nhiên. -100% trẻ thể hiện 1 số hiểu biết về môi trường xã hội: Bản thân, gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng. +85% trẻ nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thồng ở địa phương. +80% trẻ nhận biết một số lễ hội và danh lam thắng cảnh tại địa phương, trong cả nước. - 100% trẻ biết tập hợp số lượng số thứ tự và đếm- xếp tương ứng. +90% so sánh, sắp xếp theo các quy tắc đơn giản. +100% trẻ lớp lớn biết đo lường, nhận biết về một số hình hình học và định hướng trong không gian, một số nhận biết ban đầu về thời gian, + 100% trẻ tò mò ham hiểu biết, hay đặt câu hỏi tại sao? Như thế nào?... + 100% trẻ thể hiện khả năng suy luận và sáng tạo ( mẫu giáo lớn) 3. Phát triển ngôn ngữ: +100% trẻ nghe hiểu lời nói. +85% trẻ sử dụng đúng từ ngữ, câu trong cuộc sống hằng ngày. +90% trẻ thích làm quen với việc xem sách. +100% trẻ mẫu giáo lớn được làm quen với việc đọc – viết. nhận dạng được 29 chữ trong bảng chữ cái +85% trẻ nhận biết các ký hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, cấm hút thuốc lá, cấm vào nơi nguy hiểm…)
4. Phát triển tình cảm xã hội: +100% trẻ thể hiện ý thức được bản thân + 90% trẻ thể hiện sự tự tin, tự lực trong các hoạt động. +100% trẻ nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người và sự vật hiện tượng xung quanh. +100% trẻ có hành vi và quy tắc ứng xử xã hội. + 100% trẻ quan tâm đến môi trường mà trẻ đang hoạt động. + 100% trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh 5. Phát triển thẫm mỹ: +80% trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật +100% trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình. +Trẻ thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động đặc biệt là âm nhạc, biết thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát; nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.
|
||
Công khai chất lượng giáo dục thực tế theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT Năm học 2022 - 2023
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục thực tế theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT
Năm học 2022 - 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi |
5-6 tuổi
|
|||
|
I. |
Tổng số trẻ em |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
1. |
Số trẻ em nhóm ghép |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
2 |
Số trẻ em 1 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
3 |
Số trẻ em 2 buổi/ngày |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
II. |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
III. |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
IV. |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
V. |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ |
118 |
0 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
110 |
0 |
11 |
26 |
22 |
28 |
23 |
|
2 |
Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
4 |
0 |
2 |
0 |
0 |
2 |
0 |
|
3 |
Trẻ có chiều cao bình thường |
118 |
00 |
13 |
27 |
23 |
30 |
25 |
|
4 |
Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
0 |
00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
5 |
Trẻ thừa cân béo phì |
5 |
00 |
0 |
0 |
1 |
2 |
2 |
Công khai về thông tin đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của Trường MN Chìa Khóa Vàng
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO,
CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG MẦM NON CHÌA KHOÁ VÀNG
THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT NĂM HỌC 2022 – 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
|||
|
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
19 |
|
|
6 |
3 |
2 |
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Giáo viên |
8 |
|
|
3 |
3 |
2 |
|
|
|
|
5 |
3 |
|
|
|
1 |
Nhà trẻ |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
2 |
Mẫu giáo |
6 |
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Nhân viên |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
NV Văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
NV Kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
NV Thủ quỹ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
NV Y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên khác |
9 |
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
.. |
.. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hotline